NHỮNG LÝ DO NÊN SỬ DỤNG PHIM CHỐNG NÓNG- CÁCH NHIỆT

 

  1. Giảm sức nóng - Giữ mát cho nhà kính và xe hơi.

Phim chống nắng -cách nhiệt đặc biệt hiệu quả trong việc kiểm soát hiệu ứng của năng lượng mặt trời. Các loại film có thể giúp giảm tới 81% sức nóng so với các loại kính chưa được gia công.

2. Giảm phai màu - bảo vệ người và nội thất

Phim chống nắng -Film cách nhiệt loại bỏ 99% tia UV giảm sức nóng mặt trời. Tối thiểu hoá các nguyên nhân làm phai màu nội thất.

3. Giảm chói - Mở rộng tầm nhìn

Phim chống nắng -Phim cách nhiệt có tính năng giảm ánh sáng chói của mặt trời hay đèn pha đối diện. Giúp người lái xe cảm nhận được sự thuận tiện và dễ chịu.

4.Tăng độ an toàn

Các loại kính khi vỡ rất nguy hiểm. Khả năng bảo vệ mà các sản phẩm phim cách nhiệt mang lại cung cấp giải pháp an toàn hệ thống khiến bạn luôn cảm thấy an tâm.

5. Tăng tính thẩm mỹ - nhiều sự lựa chọn về màu sắc

 

Các sản phẩm Phim chống nắng -cách nhiệt Ngôi Sao mang đến rất đa dạng về chủng loại và màu sắc. Có nhiều sự  lựa chọn sản phẩm phù hợp với sở thích và mục đích sử dụng của mỗi toà nhà, mỗi loại xe hơi.

 

I - THÔNG SỐ KỸ THUẬT

PHIM PHÚN XẠ VÀ TRÁNG PHỦ KIM LOẠI NTECH

STT

MÃ PHIM

ĐVT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

VỊ TRÍ SỬ DỤNG

ĐỘ DÀY

(Mil)

ĐỘ XUYÊN SÁNG

(%)

ĐỘ PHẢN GƯƠNG

(%)

TỔNG CẢN NHIỆT (%)

ĐỘ CẢN TIA CỰC TÍM

(%)

MÀU SẮC TỪ TRONG NHÌN RA

MÀU SẮC TỪ NGOÀI NHÌN VÀO

1

BN 20

(Tráng phủ kim loại)

m2

2 MIL

27%

13%

73%

> 99%

Màu Sáng tự nhiên

Ánh xanh sẫm

Nhà kính

2

DN 20

(Tráng phủ kim loại)

m2

2 MIL

20%

8%

73%

> 99%

Màu Sẫm tự nhiên

Màu Sẫm tối  

Nhà kính

3

BLACK 15

(Tráng phủ kim loại)

m2

2 MIL

14%

4.6%

74%

> 99%

Ánh chì

Ánh Đen

Nhà kính

4

GREEN 25

(Tráng phủ kim loại)

m2

2 MIL

31%

14%

72%

> 99%

Ánh xanh lá cây

Xanh lá cây sáng

Nhà kính

5

R- GREEN 10

(Tráng phủ kim loại)

m2

2 MIL

12%

29.8%

79%

> 99%

Sáng ánh bạc

Dịu mắt

Xanh lá cây

Nhà kính

6

R- BLUE 15

(Tráng phủ kim loại)

m2

2 MIL

13%

29.6%

76%

> 99%

Sáng ánh bạc

Dịu mắt

Xanh nước biển

Nhà kính

7

SILVER 15

(Tráng phủ kim loại)

m2

2 MIL

17%

74%

76%

> 99%

Ánh bạc

Bạc

Nhà kính

8

SILVER 35

(Tráng phủ kim loại)

m2

2 MIL

44%

31.6%

59%

> 99%

Ánh bạc nhẹ

Ánh bạc 

Nhà kính

9

SILVER 60

(Tráng phủ kim loại)

m2

2 MIL

65%

11%

40%

> 99%

Trong suất

Ánh bạc nhẹ

SHOWROOM

Nhà kính

10

SILVER GRAY

(Tráng phủ kim loại)

m2

2 MIL

10%

13%

89%

> 99%

Xanh tím sẫm

Bạc

Nhà kính

11

SPUTTERING   CC25

(Phún xạ kim loại)

m2

2 MIL

23%

25.2%

74%

> 99%

Trung tính

Trung tính

Nhà kính

12

SPUTTERING  CC35

(Phún xạ kim loại)

m2

2 MIL

35%

18.2%

73%

> 99%

Trung tính

Trung tính

Nhà kính

 

II - THÔNG SỐ KỸ THUẬT

PHIM CẮT TIA HỒNG NGOẠI NTECH

STT

MÃ PHIM

ĐVT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

VỊ TRÍ SỬ DỤNG

ĐỘ DÀY

(Mil)

ĐỘ XUYÊN SÁNG

(%)

ĐỘ PHẢN GƯƠNG

(%)

CẮT  HỒNG NGOẠI

(%)

TỔNG CẢN NHIỆT (%)

ĐỘ CẢN TIA CỰC TÍM

(%)

MÀU SẮC TỪ TRONG NHÌN RA

MÀU SẮC TỪ NGOÀI NHÌN VÀO

1

BLU 65

m2

2 MIL

66%

11.6%

86%

60%

> 99%

Trong suốt

(Ánh xanh)

Trong suốt

(Ánh xanh)

SHOWROOM

Nhà kính

2

IR PREMIUM 6070

m2

2 MIL

72%

11.8%

73%

45%

> 99%

Trong suốt

Trong suốt

SHOWROOM

Nhà kính

3

SCH 15BK

m2

2 MIL

15%

4.5%

86%

78%

> 99%

Sáng ánh xanh

Sáng ánh xanh

Nhà kính

4

SCH 35BK

m2

2 MIL

32%

6.8%

79%

73%

> 99%

Sáng ánh xanh

Sáng ánh xanh

Nhà kính

5

PHP 05BK

m2

2 MIL

8%

4.4%

70%

76%

> 99%

Đen ánh xanh

Đen ánh xanh

Nhà kính

6

HP 15BK

m2

2 MIL

20%

5.2%

50%

73%

> 99%

Sẫm ánh xanh

Sẫm ánh xanh

Nhà kính

7

HP 25BK

m2

2 MIL

27%

5.2%

53%

73%

> 99%

Sáng ánh xanh

Sáng ánh xanh

Nhà kính

 

III - THÔNG SỐ KỸ THUẬT

PHIM MEN GỐM – LỌC QUANG PHỔ HỒNG NGOẠI 

(PHIM SIÊU CÁCH NHIỆT NTECH)

STT

MÃ PHIM

ĐVT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

VỊ TRÍ SỬ DỤNG

ĐỘ DÀY

(Mil)

ĐỘ XUYÊN SÁNG

(%)

ĐỘ PHẢN GƯƠNG

(%)

CẮT TIA HỒNG NGOẠI

TỔNG CẢN NHIỆT

(%)

CẮT TIA CỰC TÍM

MÀU SẮC TỪ TRONG NHÌN RA

MÀU SẮC TỪ NGOÀI NHÌN VÀO

1

MAX 60

m2

2 MIL

67%

11.6%

92%

65%

> 99%

Trong suốt

(Ánh xanh)

Trong suốt

(Ánh xanh)

SHOWROOM

Nhà kính

2

MAX 50

m2

2 MIL

54%

9.4%

99%

73%

> 99%

Trong suốt

(Ánh xanh)

Trong suốt

(Ánh xanh)

SHOWROOM

Nhà kính

3

MAX 30

m2

2 MIL

25%

5.8%

99%

80%

> 99%

Trung tính

Ánh xanh

Trung tính

Ánh xanh

Nhà kính

4

MAX 10

m2

2 MIL

10%

6.2%

99%

92%

> 99%

Đen ánh xanh

Đen ánh xanh

Nhà kính

 

IV - THÔNG SỐ KỸ THUẬT

PHIM CHUYÊN DÙNG BẢO VỆ KÍNH NTECH

STT

MÃ PHIM

ĐVT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

VỊ TRÍ SỬ DỤNG

ĐỘ DÀY

(Mil)

KHẢ NĂNG KÉO DÃN

(%)

KHẢ NĂNG CHỊU LỰC

TRÊN 1 ĐƠN VỊ

LỰC TỐI ĐA  LÀM  FILM BỊ CĂNG -  DÃN -  XÉ RÁCH

LỰC LỘT BỎ

(g/cm)

ĐỘ XUYÊN SÁNG

(%)

ĐỘ PHẢN GƯƠNG (%)

CẢN TIA CỰC TÍM (%)

MÀU SẮC

1

SAFETY 4MIL

m2

4 Mil

125%

112 lbs/in

(19.8kg/Cm)

28,000 lbs/in²

(2,000 kg/cm²)

3,200g/in

1,280g/cm

90%

8%

>99%

Trong suốt

Tầng 1 –SR- Biệt Thự

2

SF BABY BLUE- 4MIL

m2

4 Mil

125%

112 lbs/in

(19.8kg/Cm)

28,000 lbs/in²

(2,000 kg/cm²)

3,200g/in

1,280g/cm

72%

10.2%

>99%

Trong suốt- Ánh xanh

 

V - THÔNG SỐ KỸ THUẬT

PHIM CÁCH NHIỆT KẾT HỢP BẢO VỆ KÍNH NTECH

  ( Phim tích hợp 03 tính năng: BẢO VỆ – CÁCH NHIỆT – CÁCH ÂM)

                                                                                                                                                                            Đơn vị tính :  VNĐ

STT

MÃ PHIM

ĐVT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

VỊ TRÍ SỬ DỤNG

ĐỘ DÀY

(Mil)

KHẢ NĂNG KÉO DÃN

(%)

KHẢ NĂNG CHỊU LỰC

TRÊN 1 ĐƠN VỊ

LỰC TỐI ĐA  LÀM  FILM BỊ CĂNG -  DÃN -  XÉ RÁCH (Kg/cm²)

LỰC LỘT BỎ

(g/cm)

ĐỘ XUYÊN SÁNG

(%)

ĐỘ PHẢN GƯƠNG (%)

TỔNG CẢN NHIỆT (%)

ĐỘ CẢN TIA CỰC TÍM

(%)

MÀU SẮC

1

SS 50

( SILVER 50

SAFETY 4MIL)  

m2

4 Mil

160%

112 lbs/in

(19.8kg/Cm)

28,000 lbs/in²

(2,000 kg/cm²)

3,200g/in

1,280g/cm

47%

25%

56%

> 99%

Trong suốt

Tầng 1 –SR- Biệt Thự

2

SS 35

( SILVER 35

SAFETY 4MIL)  

m2

4 Mil

160%

28,000 lbs/in²

(2,000 kg/cm²)

3,200g/in

1,280g/cm

32%

43%

69%

> 99%

Trong suốt

Ánh Bạc